彰善瘅恶
Phồn thể: 彰善癉惡
zhāng shàn dàn è
Âm Hán Việt: chương thiện đản ác
1.phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác
2.khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu
to distinguish good and evil (idiom); to uphold virtue and condemn evil · to praise good and expose vice
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác