弱势群体
Phồn thể: 弱勢群體
ruò shì qún tǐ
Âm Hán Việt: nhược thế quần thể
1.nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật)
2.bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị
3.người bị tước đoạt
disadvantaged social groups (e.g. the handicapped) · the economically and politically marginalized · the dispossessed
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác