弯道超车
Phồn thể: 彎道超車
wān dào chāo chē
Âm Hán Việt: loan đạo siêu xa
1.vượt xe ở khúc cua (lái xe)
2.(nghĩa bóng) tận dụng khúc quanh co để tiến nhanh (kinh tế, v.v.)
to overtake on a bend (driving) · (fig.) taking opportunity of tight corners to make swift progress (economy etc)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác