弥天
Phồn thể: 彌天
mí tiān
Âm Hán Việt: di thiên
1.lấp đầy cả bầu trời
2.phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)
filling the entire sky · covering everything (of fog, crime, disaster etc)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác