引
yǐn
Âm Hán Việt: dẫn
HSK 6
1.kéo (ví dụ: dây cung)
2.lôi
3.kéo căng ra
4.mở rộng
5.kéo dài
6.liên quan hoặc làm dính líu đến
7.thu hút
8.dẫn dắt
9.rời khỏi
10.cung cấp bằng chứng hoặc lý do
11.chứng minh
12.đơn vị đo lường cũ bằng 10 丈, một phần ba mươi km hoặc 33,33 mét
to draw (e.g. a bow) · to pull · to stretch sth · to extend · to lengthen · to involve or implicate in · to attract · to lead · to guide · to leave · to provide evidence or justification for · old unit of distance equal to 10 丈, one-thirtieth of a km or 33.33 meters
động từbộ 弓
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác