开门见山
Phồn thể: 開門見山
kāi mén jiàn shān
Âm Hán Việt: khai môn kiến sơn
1.nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
lit. to open the door and see the mountain; fig. to get right to the point (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác