开弓不放箭
Phồn thể: 開弓不放箭
kāi gōng bù fàng jiàn
Âm Hán Việt: khai cung bất phóng tiễn
1.nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: phô trương thanh thế
3.nói mà không làm
4.phô trương giả tạo
lit. to draw the bow without shooting the arrow (idiom) · fig. to bluff · to be all talk and no action · false bravado
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác