座
zuò
Âm Hán Việt: toạ
HSK 4lượng từ 个
1.chỗ ngồi
2.cơ sở
3.đế
4.(cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座
5.lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự
seat · base; stand · (bound form) constellation · (archaic) suffix used in a respectful form of address (e.g. 师座) · classifier for large immovable objects such as buildings, mountains, bridges etc
lượng từngữ tốbộ 广
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác