幽明
yōu míng
Âm Hán Việt: u minh
1.ẩn và hiện; cái có thể thấy và cái không thể; tối và sáng; đêm và ngày; trí tuệ và ngu dốt; ác và thiện; người sống và kẻ chết; người và ma
the hidden and the visible; that which can be seen and that which cannot; darkness and light; night and day; wisdom and ignorance; evil and good; the living and the dead; men and ghosts
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác