幸灾乐祸
Phồn thể: 幸災樂禍
xìng zāi lè huò
Âm Hán Việt: hạnh tai lạc hoạ
1.ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác
lit. to take joy in calamity and delight in disaster (idiom); fig. to rejoice in other people's misfortune · Schadenfreude
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác