并行不悖
Phồn thể: 並行不悖
bìng xíng bù bèi
Âm Hán Việt: tịnh hành bất bội
1.chạy song song mà không cản trở
2.không loại trừ lẫn nhau
3.hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột
to run in parallel without hindrance · not mutually exclusive · two processes can be implemented without conflict
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác