带牛佩犊
Phồn thể: 帶牛佩犢
dài niú pèi dú
Âm Hán Việt: đới ngưu bội độc
1.bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)
to abandon armed struggle and return to raising cattle (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác