市场换技术
Phồn thể: 市場換技術
shì chǎng huàn jì shù
Âm Hán Việt: thị trường hoán kỹ thuật
1.tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ sở hữu trí tuệ, được Mỹ mô tả trong chiến tranh thương mại 2019 là "chuyển giao công nghệ ép buộc")
market access in return for technology transfer (PRC policy since the 1980s which gives foreign companies access to China's domestic market in exchange for sharing their intellectual property, characterized by the US in the 2019 trade war as "forced technology transfer")
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác