已见分晓
Phồn thể: 已見分曉
yǐ jiàn fēn xiǎo
Âm Hán Việt: dĩ kiến phân hiểu
1.kết quả trở nên rõ ràng
2.(sau khi) mọi việc đã sáng tỏ
the result becomes apparent · (after) the dust has settled
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác