少见多怪
Phồn thể: 少見多怪
shǎo jiàn duō guài
Âm Hán Việt: thiểu kiến đa quái
1.người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ)
2.bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không từng trải
(lit.) a person who has seen little of the world will be astonished by certain things (idiom) · (fig.) to be taken aback by sth because of one's lack of sophistication; naive; unworldly
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác