少年先锋队
Phồn thể: 少年先鋒隊
Shào nián Xiān fēng duì
Âm Hán Việt: thiểu niên tiên phong đội
1.Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)
2.viết tắt thành 少先队
Young Pioneers of China (primary school league, a preparation for Communist Youth League) · abbr. to 少先队
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác