小题大做
Phồn thể: 小題大做
xiǎo tí dà zuò
Âm Hán Việt: tiểu đề đại tố
1.làm to chuyện vì vấn đề nhỏ (thành ngữ)
to make a big fuss over a minor issue (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác