小巫见大巫
Phồn thể: 小巫見大巫
xiǎo wū jiàn dà wū
Âm Hán Việt: tiểu vu kiến đại vu
1.nghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh
lit. minor magician in the presence of a great one (idiom) · fig. to pale into insignificance by comparison
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác