小别胜新婚
Phồn thể: 小別勝新婚
xiǎo bié shèng xīn hūn
Âm Hán Việt: tiểu biệt thắng tân hôn
1.tái hợp sau khi xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ)
2.xa mặt nhưng không cách lòng
reunion after an absence is sweeter than being newlyweds (idiom) · absence makes the heart grow fonder
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác