小三劝退师
Phồn thể: 小三勸退師
xiǎo sān quàn tuì shī
Âm Hán Việt: tiểu tam khuyến thoái sư
1.chuyên gia tư vấn chia cắt mối quan hệ ngoại tình để nhận phí
consultant who breaks up sb's extramarital relationship for a fee
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác