尊贤爱物
Phồn thể: 尊賢愛物
zūn xián ài wù
Âm Hán Việt: tôn hiền ái vật
1.tôn vinh người hiền và yêu thương dân chúng
2.tôn trọng nhân tài cao quý trong khi bảo vệ người dân thường
to honor the wise and love the people · respecting noble talent while protecting the common people
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác