将功赎罪
Phồn thể: 將功贖罪
jiāng gōng shú zuì
Âm Hán Việt: tương công chuộc tội
1.chuộc tội bằng hành động lập công
to atone for one's crimes by meritorious acts
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác