封神演义
Phồn thể: 封神演義
Fēng shén Yǎn yì
Âm Hán Việt: phong thần diễn nghĩa
1.Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王 lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho kinh kịch, phim ảnh, phim truyền hình, trò chơi điện tử, v.v.
Investiture of the Gods, major Ming dynasty vernacular novel of mythology and fantasy, very loosely based on King Wu of Zhou's 周武王 overthrow of the Shang, subsequent material for opera, film, TV series, computer games etc
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác