富甲一方
fù jiǎ yī fāng
Âm Hán Việt: phú giáp nhất phương
(idiom) to be the richest person (or family) in a region; to possess great wealth in one's locality
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác