实际控制线
Phồn thể: 實際控制線
Shí jì Kòng zhì xiàn
Âm Hán Việt: thực tế khống chế tuyến
1.Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
Line of Actual Control (LAC), separating Indian-controlled territory from Chinese-controlled territory
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác