安分守己
ān fèn shǒu jǐ
Âm Hán Việt: an phận thủ kỷ
1.hài lòng với số phận (thành ngữ)
2.biết thân biết phận
to be content with one's lot (idiom) · to know one's place
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác