守望相助
shǒu wàng xiāng zhù
Âm Hán Việt: thủ vọng tương trợ
1.cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài
2.giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau
to keep watch and defend one another (idiom, from Mencius); to join forces to defend against external aggressors · mutual help and protection
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác