孤掌难鸣
Phồn thể: 孤掌難鳴
gū zhǎng nán míng
Âm Hán Việt: cô chưởng nan minh
1.Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.
2.Phải có đôi mới làm nên chuyện.
3.Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ.
It's hard to clap with only one hand. · It takes two to tango · It's difficult to achieve anything without support.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác