子承父业
Phồn thể: 子承父業
zǐ chéng fù yè
Âm Hán Việt: tử thừa phụ nghiệp
(idiom) (of a son) to carry on one's father's business or profession
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác