媳妇熬成婆
Phồn thể: 媳婦熬成婆
xí fù áo chéng pó
Âm Hán Việt: tức phụ ngao thành bà
1.nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ)
2.nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức
3.gieo gió gặt bão
lit. even a submissive daughter-in-law will one day become a domineering mother-in-law (idiom) · fig. the oppressed will become the oppressor · what goes around comes around
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác