婚纱摄影
Phồn thể: 婚紗攝影
hūn shā shè yǐng
Âm Hán Việt: hôn sa nhiếp ảnh
1.chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu)
wedding photos (done in studio, kit and caboodle taken care of by the studio)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác