姜还是老的辣
Phồn thể: 薑還是老的辣
jiāng hái shì lǎo de là
Âm Hán Việt: khương hoàn thị lão đích lạt
1.gừng càng già càng cay (thành ngữ)
2.càng lớn tuổi, càng khôn ngoan
ginger gets spicier as it gets older (idiom) · the older, the wiser
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác