妙手回春
miào shǒu huí chūn
Âm Hán Việt: diệu thủ hồi xuân
1.(thành ngữ) (về bác sĩ) chữa khỏi một cách kỳ diệu
(idiom) (of a doctor) to effect a miracle cure
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác