如是我闻
Phồn thể: 如是我聞
rú shì wǒ wén
Âm Hán Việt: như thị ngã văn
1.tôi nghe như vầy (thành ngữ)
2.mở đầu lời trích dẫn của Đức Phật do đệ tử Ananda ghi lại (Phật giáo)
so I have heard (idiom) · the beginning clause of Buddha's quotations as recorded by his disciple, Ananda (Buddhism)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác