如日中天
rú rì zhōng tiān
Âm Hán Việt: như nhật trung thiên
1.nghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v.
lit. like the sun at noon (idiom) · fig. to be at the peak of one's power, career etc
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác