如愿以偿
Phồn thể: 如願以償
rú yuàn yǐ cháng
Âm Hán Việt: như nguyện dĩ thường
HSK 7-9
1.được toại nguyện
to have one's wish fulfilled
động từbộ 女
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác