如影随形
Phồn thể: 如影隨形
rú yǐng suí xíng
Âm Hán Việt: như ảnh tuỳ hình
1.như bóng với hình (thành ngữ)
2.gắn bó mật thiết
3.theo sát không rời
(lit.) as the shadow follows the body (idiom) · (fig.) closely associated with each other; inseparable; to follow relentlessly
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác