如堕五里雾中
Phồn thể: 如墮五里霧中
rú duò wǔ lǐ wù zhōng
Âm Hán Việt: như đoạ ngũ lý vụ trung
1.như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ)
2.mơ hồ
3.nhầm lẫn
4.hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó
as if lost in a thick fog (idiom) · in a fog · muddled · completely unfamiliar with sth
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác