如临大敌
Phồn thể: 如臨大敵
rú lín dà dí
Âm Hán Việt: như lâm đại địch
1.nghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: cẩn trọng
3.rất lo lắng
4.với sự đề phòng nghiêm ngặt
lit. as if meeting a great enemy (idiom) · fig. cautious · with great preoccupation · with strict precaution
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác