女大十八变
Phồn thể: 女大十八變
nǚ dà shí bā biàn
Âm Hán Việt: nữ đại thập bát biến
1.Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: một phụ nữ trẻ rất khác so với cô bé ngày xưa
lit. a girl changes eighteen times between childhood and womanhood (idiom) · fig. a young woman is very different from the little girl she once was
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác