奉若神明
fèng ruò shén míng
Âm Hán Việt: phụng nhược thần minh
1.tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính
2.thờ phụng
3.thần thánh hóa
4.quan trọng hóa điều gì
5.đặt ai lên bệ thờ
to honor sb as a God (idiom); to revere · to worship · to deify · to make a holy cow of sth · to put sb on a pedestal
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác