奉祀
fèng sì
Âm Hán Việt: phụng tự
1.thờ cúng
2.bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...)
3.(đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)
to worship · to pay respects to (a deity, ancestor etc) · (of a shrine or temple) to be dedicated to (a deity, ancestor etc)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác