奉劝
Phồn thể: 奉勸
fèng quàn
Âm Hán Việt: phụng khuyến
1.cho phép tôi đưa ra một lời khuyên
may I offer a bit of advice
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác