失道寡助
shī dào guǎ zhù
Âm Hán Việt: thất đạo quả trợ
1.việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
2.xem 得道多助 chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ
an unjust cause finds little support (idiom, from Mencius) · cf 得道多助 a just cause attracts much support
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác