失信被执行人
Phồn thể: 失信被執行人
shī xìn bèi zhí xíng rén
Âm Hán Việt: thất tín bị chấp hành nhân
1.(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có khả năng thực hiện)
2.kẻ trốn nợ
(law) judgement defaulter (person who has failed to fulfill obligations set forth in a written court judgement, such as paying compensation to sb, despite having the means to do so) · debt dodger
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác