天高皇帝远
Phồn thể: 天高皇帝遠
tiān gāo huáng dì yuǎn
Âm Hán Việt: thiên cao hoàng đế viễn
1.nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương
lit. the sky is high and the emperor is far away (idiom) · fig. remote places are beyond the reach of the central government
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác