天道酬勤
tiān dào chóu qín
Âm Hán Việt: thiên đạo thù cần
1.Trời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)
Heaven rewards the diligent. (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác