天网恢恢
Phồn thể: 天網恢恢
tiān wǎng huī huī
Âm Hán Việt: thiên võng khôi khôi
1.nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73)
2.nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được
3.luật pháp không chừa ai
lit. heaven's net has wide meshes, but nothing escapes it (idiom, from Laozi 73) · fig. the way of Heaven is fair, but the guilty will not escape · you can't run from the long arm of the law
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác