天经地义
Phồn thể: 天經地義
tiān jīng dì yì
Âm Hán Việt: thiên kinh địa nghĩa
HSK 7-9
1.nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi
2.tất nhiên và hiển nhiên
3.một điều hiển nhiên
lit. heaven's law and earth's principle (idiom); fig. right and proper · right and unalterable · a matter of course
cụm từbộ 大
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác