天时地利人和
Phồn thể: 天時地利人和
tiān shí dì lì rén hé
Âm Hán Việt: thiên thời địa lợi nhân hoà
1.thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
the time is right, geographical and social conditions are favorable (idiom); a good time to go to war
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác